| Hệ thống nhiên liệu: | đường sắt chung | Loại động cơ: | Diesel |
|---|---|---|---|
| Cân nặng: | 0,5kgs | Số lượng xi lanh: | 12 |
| Hệ thống nạp không khí: | 32519-00700 | Bảo hành: | 12 tháng |
| Hệ thống làm mát: | LÀM MÁT BẰNG CHẤT LỎNG | Mẫu động cơ: | S12A2 |
| Làm nổi bật: | Mitsubishi Fuso kết nối thanh vỏ,S12A2 Vỏ cột động cơ,32519-00700 thay thế vỏ |
||
Trong xã hội ngày nay, thành công thường được đo bằng quy mô của một doanh nghiệp và lượng tài sản mà doanh nghiệp nắm giữ. Bảng xếp hạng sự giàu có thể hiện những con số biểu thị tiêu chuẩn thành công. Tuy nhiên, những con số này chỉ phản ánh sự tăng trưởng của doanh nghiệp - chúng đại diện cho giá trị thực tế chứ không phải chất lượng cuộc sống hay giá trị cuối cùng của doanh nhân..
![]()
| tham số | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Mẫu động cơ | S4S |
| Số lượng xi lanh | 6 |
| Cấu hình van | OHV |
| Cân nặng | 15kg |
| Hệ thống làm mát | Làm mát bằng chất lỏng |
| tăng áp | Đúng |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Hệ thống nhiên liệu | Đường sắt chung |
| Hệ thống nạp khí | tăng áp Intercooled |
| Loại động cơ | Diesel |